Lớp phủ chống ăn mòn ba lớp-polyethylen-, như tên gọi, bao gồm ba lớp riêng biệt, mỗi lớp có các chức năng riêng biệt tạo thành một hệ thống bảo vệ toàn diện.
Lớp phủ bột epoxy-chất lượng cao
Áp dụng trực tiếp lên bề mặt ống thép
Cung cấp độ bám dính tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn hóa học
Nóng chảy ở nhiệt độ cao tạo thành liên kết chặt chẽ với nền thép
Ngăn chặn hiệu quả độ ẩm và sự xâm nhập của môi trường ăn mòn
Duy trì sự ổn định ở nhiệt độ cao
Lớp trung gian dính
Đóng vai trò là cầu nối liên kết giữa lớp sơn lót epoxy và lớp polyethylene bên ngoài
Đảm bảo sự gắn kết mạnh mẽ giữa các lớp để ngăn chặn sự phân tách
Cung cấp tính linh hoạt để thích ứng với biến dạng đường ống nhỏ
Tăng cường độ bền lớp phủ tổng thể
Lớp ngoài polyetylen
Thường được làm bằng polyetylen mật độ-cao (HDPE)
Mang lại độ bền cơ học và khả năng chống va đập vượt trội
Bảo vệ khỏi hư hỏng vật lý (trầy xước, va đập)
Thể hiện khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời và ổn định tia cực tím
Đảm bảo hiệu suất lâu dài-trong môi trường ngoài trời
Hệ thống ba{0}}lớp này tạo ra cơ chế bảo vệ tổng hợp:
Lớp Epoxy bảo vệ chống ăn mòn
Lớp keo để liên kết giữa các lớp
Lớp polyetylen để bảo vệ cơ học
Sự kết hợp này cho phép ống bọc polyetylen ba lớp hoạt động cực kỳ tốt trong nhiều môi trường khắc nghiệt khác nhau.
Đặc điểm kỹ thuật
|
Tên sản phẩm |
ỐNG CHỐNG SÁT 2PE /3PE |
||
|
Chiều dài |
5.8m-24m |
||
|
Đường kính ngoài |
20-3600mm |
||
|
Độ dày của tường |
2-70mm |
||
|
Đường đặt |
chôn cất |
||
|
Ứng dụng |
Nước, Dầu, Khí |
||
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
DIN30670,CSA Z245.21 |
||
| Kích thước bình thường | Tổng độ dày lớp phủ tối thiểu | |
| Loại bình thường | Loại cốt thép | |
| Nhỏ hơn hoặc bằng DN 100 | 1.8 | 2.5 |
| ˃DN100 Nhỏ hơn hoặc bằng DN250 | 2.0 | 2.7 |
| ˃DN250<> | 2.2 | 2.9 |
| Lớn hơn hoặc bằng DN500<> | 2.5 | 3.2 |
| Lớn hơn hoặc bằng DN800 | 3.0 | 3.7 |
Đóng gói và vận chuyển






