Hiểu các đặc tính cơ học của đường ống là rất quan trọng vì những đặc tính này ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất, độ bền và độ tin cậy của nó.
1. Độ cứng: Là chỉ số đánh giá độ cứng và độ mềm của vật liệu, được biểu hiện cụ thể là khả năng bề mặt cục bộ của vật liệu chống lại biến dạng dẻo và hư hỏng. Trong vật lý, độ cứng được định nghĩa là khả năng của vật liệu chống lại áp lực cục bộ của vật cứng lên bề mặt của nó. Đối với vật liệu kim loại, các phương pháp kiểm tra độ cứng phổ biến bao gồm kiểm tra độ cứng Brinell, Vickers và Rockwell. Những phương pháp thử nghiệm này có thể giúp chúng ta hiểu được độ bền của vật liệu kim loại khi chịu áp lực bên ngoài, từ đó đánh giá được tính chất cơ học của chúng.
2. Độ bền kéo: Độ bền kéo là giá trị tới hạn của quá trình kim loại chuyển từ biến dạng dẻo đồng nhất sang biến dạng dẻo tập trung cục bộ, đồng thời cũng là khả năng chịu lực tối đa của kim loại trong điều kiện căng tĩnh.
3. Cường độ năng suất: Cường độ năng suất là giới hạn năng suất của vật liệu kim loại khi xảy ra hiện tượng chảy dẻo, tức là ứng suất chống lại biến dạng dẻo vi mô. Đối với vật liệu kim loại không có độ chảy rõ ràng, giá trị ứng suất tạo ra biến dạng dư 0,2% được chỉ định làm giới hạn chảy của nó, được gọi là cường độ chảy có điều kiện.
4. Độ dẻo: Độ giãn dài và phần trăm giảm diện tích là thước đo độ dẻo, là khả năng vật liệu chịu biến dạng dẻo mà không bị đứt. Những đặc tính này rất quan trọng trong việc đánh giá khả năng chịu biến dạng của ống mà không bị nứt hoặc gãy. Các ống có độ dẻo cao có thể chịu được mọi sự uốn cong hoặc biến dạng cần thiết trong quá trình lắp đặt và vận hành mà không ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của chúng.
5. Độ dẻo dai: Độ dẻo dai là khả năng của vật liệu chống lại hư hỏng khi chịu tải trọng va đập. Cụ thể, độ bền va đập phản ánh khả năng của vật liệu hấp thụ công biến dạng dẻo và gãy khi chịu tác động. Đặc tính này không chỉ liên quan đến các khuyết tật vi mô bên trong của vật liệu mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chống va đập của vật liệu khi chịu tác động.
Đường ống API 5L PSL1/PSL2






